VẬT LIỆU HÀN SỬA KHUÔN THÉP P20
- Độ cứng mối hàn: 28 – 34 HRC, tương đương thép nền; có thể nhiệt luyện đạt 50–60 HRC
- Gia công & Hoàn thiện: Dễ cắt, phay, mài; đạt độ bóng cao
- An toàn cho khuôn: Vùng ảnh hưởng nhiệt (HAZ) nhỏ, hạn chế biến dạng/nứt
- Quy cách: Dây hàn Laser: ∅ 0.15 - 0.6mm; Que hàn TIG: ∅ 1.2 - 4mm
- Thành phần hóa học (%):
| C: ~0.07 | Si: ~0.66 | Mr: ~1.82 | P: ~0.013 | S: ~0.005 | Cr: ~0.07 |
| Mo: ~0.4 | Ni: ~0.06 | V: ~0.07 | Ti: ~0.001 | Al: ~0.003 | Zr: ~0.005 |
ỨNG DỤNG
- Sửa lỗi gia công, thiết kế trên khuôn: sai khoang khuôn, sai vị trí lỗ
- Cải tiến khuôn hiện có: bổ sung gờ, vách và các chi tiết nhỏ
- Hàn đắp phục hồi khu vực mòn, sứt mẻ, nứt nhỏ
- Phục hồi rãnh dẫn nguội và lõi khuôn
VẬT LIỆU HÀN SỬA KHUÔN THÉP P20
- Độ cứng mối hàn: 28 – 34 HRC, tương đương thép nền; có thể nhiệt luyện đạt 50–60 HRC
- Gia công & Hoàn thiện: Dễ cắt, phay, mài; đạt độ bóng cao
- An toàn cho khuôn: Vùng ảnh hưởng nhiệt (HAZ) nhỏ, hạn chế biến dạng/nứt
- Quy cách: Dây hàn Laser: ∅ 0.15 - 0.6mm; Que hàn TIG: ∅ 1.2 - 4mm
- Thành phần hóa học (%):
| C: ~0.07 | Si: ~0.66 | Mr: ~1.82 | P: ~0.013 | S: ~0.005 | Cr: ~0.07 |
| Mo: ~0.4 | Ni: ~0.06 | V: ~0.07 | Ti: ~0.001 | Al: ~0.003 | Zr: ~0.005 |
ỨNG DỤNG
- Sửa lỗi gia công, thiết kế trên khuôn: sai khoang khuôn, sai vị trí lỗ
- Cải tiến khuôn hiện có: bổ sung gờ, vách và các chi tiết nhỏ
- Hàn đắp phục hồi khu vực mòn, sứt mẻ, nứt nhỏ
- Phục hồi rãnh dẫn nguội và lõi khuôn

Bình luận